Thông tin giá cả thị trường 24h mới nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về giá cả thị trường 24h mới nhất ngày 24/02/2020 trên website Nhetuacanhhoa.com

Giá vàng

(ĐVT : 1,000) Mua vào Bán ra
SJC Hồ Chí Minh
SJC HCM 1-10L 45,600 46,050
Nhẫn 9999 1c->5c 45,600 46,150
Vàng nữ trang 9999 45,250 46,050
Vàng nữ trang 24K 44,594 45,594
Vàng nữ trang 18K 33,291 34,691
Vàng nữ trang 14K 25,600 27,000
Vàng nữ trang 10K 17,955 19,355
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Hà Nội 45,600 46,070
SJC Đà Nẵng 45,600 46,070
SJC Nha Trang 45,590 46,070
SJC Cà Mau 45,600 46,070
SJC Bình Phước 45,570 46,080
SJC Huế 45,580 46,070
SJC Biên Hòa 45,600 46,050
SJC Miền Tây 45,600 46,050
SJC Quãng Ngãi 45,600 46,050
SJC Đà Lạt 45,620 46,100
SJC Long Xuyên 45,600 46,050
DOJI HCM 45,810 46,040
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
DOJI HN 46,200 46,600
PNJ HCM 45,800 46,600
PNJ Hà Nội 45,800 46,600
Phú Qúy SJC 46,100 46,600
Bảo Tín Minh Châu 45,660 45,950
Mi Hồng 46,100 46,600
Giá Vàng SJC Tổ Chức Lớn
EXIMBANK 46,200 46,700
ACB 46,100 46,500
Sacombank 44,900 45,430
SCB 45,550 45,950
VIETINBANK GOLD 43,350 43,820

Tỷ giá ngoại tệ

Mã ngoại tệ Tên ngoại tệ Tỷ giá mua Tỷ giá bán
    Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
USD ĐÔ LA MỸ 23,145.00 23,175.00 23,315.00
AUD ĐÔ LA ÚC 15,036.76 15,188.65 15,508.83
CAD ĐÔ CANADA 17,175.64 17,349.13 17,714.86
CHF FRANCE THỤY SĨ 23,164.06 23,398.04 23,891.27
DKK KRONE ĐAN MẠCH - 3,298.62 3,422.49
EUR EURO 24,573.94 24,822.16 25,696.74
GBP BẢNG ANH 29,506.74 29,804.79 30,130.25
HKD ĐÔ HONGKONG 2,933.30 2,962.93 3,007.29
INR RUPI ẤN ĐỘ - 323.55 336.24
JPY YÊN NHẬT 200.60 202.63 209.77
KRW WON HÀN QUỐC 17.62 18.55 20.32
KWD KUWAITI DINAR - 75,804.59 78,778.83
MYR RINGGIT MÃ LAY - 5,490.44 5,606.18
NOK KRONE NA UY - 2,443.57 2,545.49
RUB RÚP NGA - 361.50 402.82
SAR SAUDI RIAL - 6,182.48 6,425.05
SEK KRONE THỤY ĐIỂN - 2,326.05 2,413.40
SGD ĐÔ SINGAPORE 16,330.14 16,495.09 16,708.59
THB BẠT THÁI LAN 646.89 718.77 751.76

Lãi suất ngân hàng

Ngân hàng Kỳ hạn : Tháng - Lãi suất: %/năm
KKH 1 2 3 6 9 12 18 24 36
ABBank 0.4 4.9 4.9 5.3 6 5.7 7 7 7 7
ACB 1 5.1 5.2 5.4 6.3 6.3 6.9 7.2 7.2 7.2
Bắc á bank 1 5.4 5.4 5.5 6.9 7 7.4 7.65 7.65 7.65
Baoviet Bank 1 5.5 5.5 5.5 5.5 5.5 8 8.2 8.2 8.2
BIDV 0.2 4.3 4.3 4.8 5.3 5.5 6.9 6.8 6.8 6.8
HD Bank 0.7 5 5 5.2 5.9 6.2 7 7.6 6.9 6.9
Kiên Long bank 1 5.3 5.4 5.4 6.5 6.5 7.1 7.2 7 7
LienvietPostBank 1 4.4 4.5 5 5.5 5.7 6.8 7.1 7.2 7.4
Maritime Bank 0 5.2 5.2 5.3 6.7 6.9 7.1 7.1 7 7
NCB 0 5.3 5.35 5.5 7 6.7 7.3 7.8 8 7.5
Ngân hàng ANZ 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Ngân hàng Nam Á 1 5.4 5.4 5.4 6.6 6.7 7 7.4 7.4 7.1
Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn 0.5 4.5 4.5 5 5.5 5.6 6.8 6.8 6.8 0
Ngân Hàng Phương Đông 0 5.4 5.5 5.5 6.6 6.75 7.4 7.4 7.5 7.6
Ngân hàng quân đội 0.3 5 5.1 5.3 6.1 6.1 7.2 0 7.5 7
Ngân Hàng TM TNHH MTV Dầu khí toàn cầu 0 5.4 5.4 5.5 6.1 6.2 6.9 0 6.9 6.9
Ngân Hàng TMCP Công Thương Việt Nam 0.5 4.5 4.5 5 5.5 5.5 6.8 6.7 6.8 6.9
Ngân hàng TMCP Đông Á 0 5.4 5.5 5.5 6.7 6.8 7.2 0 0 0
Ngân hàng TMCP Sài gòn 0 5.4 5.5 5.5 8.1 8.25 8.25 8.5 8.5 8.5
Ngân Hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội 0.5 5.1 5.1 5.3 6.4 6.4 7 7.2 7.2 7.2
Ngân hàng TMP Quốc tế Việt Nam 0.8 5.4 5.5 5.5 6.2 6.4 8.4 7 7.3 7.4
Ngân hàng TNHH MTV Shinhan Việt Nam 0.25 4.1 4.3 4.6 5.1 5.3 6 6.1 6.1 6.2
Ngân hàng Việt Nam Thương Tín 0.3 5.4 5.4 5.5 7.1 7.35 7.5 7.7 7.8 7.9
Ngân hàng xây dựng 1 5.4 5.45 5.45 6.55 6.55 7.2 7.2 7.3 7.3
Ocean Bank 0.8 5.2 5.2 5.5 6.2 6.3 7 7.2 7.3 7.4
PGBank 0 5.3 5.4 5.5 6.6 6.7 7.1 7.3 7.3 7.3
PVCom bank 0 5.3 5.4 5.5 6.5 6.8 7.5 7.6 7.7 7.7
Sacombank 0 5 5.1 5.4 6 6 6.8 7 7 7
Sai Gon Bank 0.5 4.8 4.8 5.5 5.9 5.8 6.8 7 7.1 0
SeaBank 0.3 5.1 5.2 5.25 5.8 6.2 6.8 6.85 6.9 6.95
Techcombank 0 5.2 5.2 5.3 6.3 6.3 6.8 6.9 0 0
TP Bank 0.6 0 0 0 0 0 0 0 0 7.45
Viet Á Bank 0.3 5.5 5.5 5.5 6.8 6.9 7.5 7.8 7.8 7.8
Viet Capital Bank 1 5.4 5.4 5.4 7.4 7.8 8 8.5 8.6 8.6
Vietcombank 0.5 4.5 4.5 5 5.5 5.5 6.8 0 6.8 6.8
Vietnam Russia bank 1 5.1 5.1 5.3 6.1 6.2 6.9 7.2 7.3 7.3
VPBank 0 5.5 5.3 5.5 7.7 7.7 7.7 7.9 7.9 8
KKH 1 2 3 6 9 12 18 24 36

Giá xăng dầu

Sản phẩmVùng 1Vùng 2
Xăng RON 95-IV19,48019,860
Xăng RON 95-II,III19,38019,760
Xăng E5 RON 92-II18,50018,870
DO 0.05S15,17015,470
DO 0,001S-V15,47015,770
Dầu hỏa13,95014,220

Giá cà phê trong nước

TT nhân xôGiá trung bìnhThay đổi
FOB (HCM)1,376Trừ lùi: 80
Giá cà phêĐắk Lăk31,400-100
Lâm Đồng31,2000
Gia Lai31,400-100
Đắk Nông31,400-100
Hồ tiêu38,0001,000
Tỷ giá USD/VND23,1700
Đơn vị tính: VND/kg|FOB: USD($)/tấn

Giá cà phê Robusta giao dịch tại London

Kỳ hạnGiáThay đổi% thay đổiKhối lượngCao nhấtThấp nhấtMở cửaHĐ mở
03/201265+14+1.12 %752912691246125114302
05/201296+17+1.33 %1058712991274127662843
07/201313+17+1.31 %509513161291129632517
09/201331+16+1.22 %78213341311131416124
Đơn vị tính: USD($)/ Tấn Giá cà phê| Đơn vị giao dịch: lot = 10 tấn

Giá cà phê Arabica giao dịch tại New York

Kỳ hạnGiá Giá cà phêThay đổi% thay đổiKhối lượngCao nhấtThấp nhấtMở cửaHĐ mở
03/20108.85+5.25+5.07 %26109.70104.60104.602327
05/20110.25+5.3+5.05 %37276111.20105.45105.55114952
07/20112.35+5.25+4.9 %15679113.30107.55107.6067522
09/20114.20+5.15+4.72 %8090115.15109.50109.8538543
Đơn vị tính: USD Cent/lb | 1USD = 100cent | 1Lb ~= 0.45Kg | Đơn vị giao dịch: lot = 37,500 lb
Tỉnh
/huyện (khu vực khảo sát)
Giá thu mua
Đơn vị: VNĐ/kg
Đắk Lắk  
— Ea H'leo 38,000
Gia Lai  
— Chư Sê 37,000
Đắk Nông  
— Gia Nghĩa 38,000
Bà Rịa - Vũng Tàu  
— Giá trung bình 39,500
Bình Phước  
— Giá trung bình 38,500
Đồng Nai  
— Giá trung bình 37,000

Giá xe Honda

Bảng giá xe tay ga Honda tháng 2/2020
Giá xe Honda Vision 2020 Giá đề xuất Giá đại lý bao giấy
Giá xe Vision 2020 bản tiêu chuẩn (không có Smartkey) 29.900.000 35.000.000
Giá xe Vision 2020 bản Cao cấp có Smartkey (Màu Đỏ, Vàng, Trắng, Xanh) 30.790.000 37.400.000
Giá xe Vision 2020 bản đặc biệt có Smartkey (Màu Đen xám, Trắng Đen) 31.990.000 37.800.000
Giá xe Honda Air Blade 2020 Giá đề xuất
Giá xe Air Blade 125 2020 bản Tiêu Chuẩn  41.190.000
Giá xe Air Blade 125 2020 bản Đặc biệt 42.390.000
Giá xe Air Blade 150 ABS 2020 bản Tiêu chuẩn 55.190.000
Giá xe Air Blade 150 ABS 2020 bản Đặc biệt  56.390.000
Giá xe Honda Lead 2020 Giá đề xuất
Giá xe Lead 2020 bản tiêu chuẩn không có Smartkey (Màu Đỏ và màu Trắng-Đen) 38.290.000 40.700.000
Giá xe Lead 2020 Smartkey (Màu Xanh, Vàng, Trắng Nâu, Trắng Ngà, Đỏ, Đen) 40.290.000 45.200.000
Giá xe Lead 2020 Smartkey bản Đen Mờ 41.490.000 47.200.000
Giá xe Honda SH Mode 2020 Giá đề xuất
Giá xe SH Mode 2020 bản thời trang CBS 51.490.000 68.000.000
Giá xe SH Mode 2020 ABS bản Cá tính  56.990.000 79.500.000
Giá xe Honda PCX 2020 Giá đề xuất
Giá xe PCX 2020 phiên bản 150cc (Màu Đen mờ, Bạc mờ) 70.490.000 74.700.000
Giá xe PCX 2020 phiên bản 125cc (Màu Trắng, Bạc đen, Đen, Đỏ) 56.490.000 62.000.000
Giá xe PCX Hybrid 150  89.990.000 94.500.000 
Giá xe Honda SH 2020 Giá đề xuất
Giá xe SH 125 phanh CBS 2020 70.990.000 95.000.000
Giá xe SH 125 phanh ABS 2020 78.990.000 103.000.000
Giá xe SH 150 phanh CBS 2020 87.990.000 117.000.000
Giá xe SH 150 phanh ABS 2020 95.990.000 129.000.000
Giá xe SH 300i 2020 phanh ABS (Màu Đỏ đen, Trắng đen) 276.500.000 295.000.000
Giá xe SH 300i 2020 phanh ABS (Màu Đen Mờ) 279.000.000 297.000.000
Bảng giá xe số Honda tháng 2/2020
Giá xe Honda Wave 2020 Giá đề xuất
Giá xe Wave Alpha 2020 (Màu Đỏ, Xanh ngọc, Xanh, Trắng, Đen, Cam) 17.790.000 21.000.000
Giá xe Wave RSX 2020 bản phanh cơ vành nan hoa 21.490.000 25.000.000
Giá xe Wave RSX 2020 bản phanh đĩa vành nan hoa 22.490.000 26.000.000
Giá xe Wave RSX 2020 bản Phanh đĩa vành đúc 24.490.000 28.500.000
Giá xe Honda Blade 2020 Giá đề xuất
Giá xe Blade 110 phanh cơ vành nan hoa 18.800.000 19.400.000
Giá xe Blade 110 phanh đĩa vành nan hoa 19.800.000 20.700.000
Giá xe Blade 110 phanh đĩa vành đúc 21.300.000 21.800.000
Giá xe Honda Future 2020 Giá đề xuất
Giá xe Future 2020 bản vành nan hoa 30.190.000 34.200.000
Giá xe Future Fi bản vành đúc 31.190.000 36.500.000
Giá xe Honda Super Cub C125 2020 Giá đề xuất
Giá xe Super Cub C125 Fi 84.990.000 89.000.000
Bảng giá xe côn tay Honda tháng 2/2020
Giá xe Winner X 2020 Giá đề xuất
Giá xe Winner X 2020 bản thể thao (Màu Đỏ, Bạc, Xanh đậm, Đen Xanh) 45.990.000 49.000.000
Giá xe Winner X 2020 ABS phiên bản Camo (Màu Đỏ Bạc Đen, Xanh Bạc Đen ) 48.990.000
Giá xe Winner X 2020 ABS phiên bản Đen mờ  49.490.000
Giá xe Honda MSX125 2020 Giá đề xuất
Giá xe MSX 125  49.990.000 57.000.000
Giá xe Honda Mokey 2020 Giá đề xuất
Giá xe Mokey  84.990.000 87.500.000
Bảng giá xe mô tô Honda tháng 2/2020
Giá xe Honda Rebel 300 2020 Giá đề xuất
Giá xe Rebel 300 125.000.000 129.500.000
Giá xe Honda CB150R 2020 Giá đề xuất
Giá xe CB150R 105.000.000 111.500.000

Giá xe Yamaha

Bảng giá xe tay ga Yamaha tháng 2/2020
Giá xe Grande 2020 Giá đề xuất Giá đại lý
Giá xe Grande Deluxe ( Màu Đỏ, Vàng, Xanh, Camo, Xanh ngọc) 41.990.000 40.500.000
Giá xe Grande Premium ( Màu Trắng, Đen, Nâu, Xanh Nhám) 43.990.000 42.500.000
Giá xe Grande Hydrid 2020  49.500.000 48.500.000
Giá xe Grande Hydrid 2020 Kỷ niệm 20 năm 50.000.000 49.000.000
Giá xe Acruzo 2020 Giá đề xuất Giá đại lý
Giá xe Acruzo Standard (Màu Đỏ. Đen. Camo) 34.990.000 32.500.000
Giá xe Acruzo Deluxe (Màu Trắng, Xanh, Nâu, Đen, Đỏ, Xanh lục) 36.490.000 33.000.000
Giá xe FreeGo 2020 Giá đề xuất Giá đại lý
Giá xe FreeGo 125 tiêu chuẩn 32.990.000 33.000.000
Giá xe FreeGo S 125 bản phanh ABS 38.990.000 39.000.000
Giá xe Lattte 2020 Giá đề xuất Giá đại lý
Giá xe Latte 125  37.490.000 37.500.000
Giá xe Janus 2020 Giá đề xuất Giá đại lý
Giá xe Janus Standard ( Màu Trắng, Xanh, Đen, Đỏ) 27.990.000 27.500.000
Giá xe Janus Deluxe (Màu Trắng, Nâu, Đỏ, Xanh mờ) 29.990.000 29.700.000
Giá xe Janus Premium (Màu Đen, Xanh) 31.490.000 31.000.000
Giá xe Janus Limited Premium (Màu Trắng, Đen mờ, Trắng Ngà, Xanh) 31.990.000 31.500.000
Giá xe NVX 2020 Giá đề xuất Giá đại lý
Giá xe NVX 125 phuộc tiêu chuẩn (Màu Đen, Xanh, Đỏ, Xám) 40.990.000 40.000.000
Giá xe NVX 125 phuộc tiêu chuẩn, màu đặc biệt 41.490.000 40.500.000
Giá xe NVX 155 phanh thường (Màu Đen, Trắng) 46.240.000 43.500.000
Giá xe NVX 155 phanh ABS, phuộc bình dầu (Màu Đỏ, Đen, Xanh, Cam) 52.240.000 50.500.000
Giá xe NVX 155 Camo ABS  52.740.000 51.000.000
Giá xe FreeGo 2020 Giá đề xuất Giá đại lý
Giá xe FreeGo phiên bản tiêu chuẩn  (Màu Đỏ, Trắng, Xanh) 32.990.000 33.000.000
Giá xe FreeGo S phiên bản đặc biệt (Màu Đen, Xám, Xanh nhám) 38.990.000 39.000.000
Giá xe số Yamaha tháng 2/2020
Giá xe Jupiter 2020 Giá đề xuất Giá đại lý
Giá xe Jupiter RC FI ( Màu Đen, Đỏ, Trắng) 29.400.000  29.000.000
Giá xe Jupiter GP FI (Màu Xanh) 30.000.000  29.500.000
Giá xe Sirius 2020 Giá đề xuất Giá đại lý
Giá xe Sirius phanh cơ (Màu Trắng, Đen, Đỏ, Xanh) 18.800.000 18.500.000
Giá xe Sirius phanh đĩa (Màu Trắng, Đen, Đỏ, Xanh) 19.800.000 19.500.000
Giá xe Sirius vành đúc (Màu Trắng, Đen, Đỏ) 21.300.000 20.800.000
Giá xe Sirius FI phanh cơ (Màu Trắng, Đỏ, Đen, Xám) 20.340.000 20.000.000
Giá xe Sirius FI phanh đĩa (Màu Trắng, Đỏ, Đen, Xám) 21.340.000 20.700.000
Giá xe Sirius FI RC vành đúc (Màu Trắng, Đen, Đỏ, Vàng) 23.190.000 22.800.000
Giá xe côn tay Yamaha tháng 2/2020
Giá xe Exciter 150 2020 Giá đề xuất Giá đại lý
Giá xe Exciter 150 RC 2020 46.990.000 46.000.000
Giá xe Exciter 150 GP 2020 47.490.000 46.000.000
Giá xe Exciter 150 Movistar 2020 47.990.000 47.000.000
Giá xe Exciter 2020 kỷ niệm 20 năm 47.990.000 47.500.000
Giá xe Exciter 150 Doxou 2020 47.990.000 48.000.000
Giá xe Exciter 150 bản giới hạn 47.990.000 47.500.000
Giá xe Exciter 150 bản Monster Energy 48.990.000 48.000.000
Giá xe MT-15 2020 Giá đề xuất Giá đại lý
Giá xe MT-15 78.000.000 77.800.000
Giá xe TFX150 2020 Giá đề xuất Giá đại lý
Giá xe TFX150 (Màu Đỏ, Màu Đen)  72.900.000 72.600.000
Giá xe R15 2020 Giá đề xuất Giá đại lý
Giá xe Yamaha R15 V3.0 79.000.000 78.700.000
Giá xe R3 2020 Giá đề xuất Giá đại lý
Giá xe Yamaha R3 139.000.000 138.000.000
Giá xe MT-03 2020 Giá đề xuất Giá đại lý
Giá xe Yamaha MT-03 ABS (Màu Đen) 139.000.000 138.000.000

Giá nông sản

Thịt

SẢN PHẨMGIÁ
Gà ta nguyên con CP 79.900 
Thịt bê rút xương 329.900 
Thịt ba rọi có da 209.900 
Đùi gà tháo khớp CP 79.900 
Bắp bò loại 1 329.900 
Cánh gà công nghiệp CP 87.900 
Thịt bò xay 239.900 
Chân gà công nghiệp 114.900 
Chim cút to 179.900 
Đùi gà tỏi CP 95.900 
Nạc dăm heo (nạc vai) 199.900 
Móng heo (Dựng heo) 151.900 
Phi lê gà công nghiệp CP 86.900 
Thăn bò 349.900 
Thịt lợn xay 159.900 
Gầu bò 269.900 
Nạm bò 229.900 
Sườn non heo loại 1 219.900 
Nạc thăn heo 186.900 
Má đùi gà công nghiệp CP 72.900 

Thủy - hải sản

SẢN PHẨMGIÁ
Chả cá thát lát chiên 99.000 
Tôm khô Cảnh Thành hộp 100g 79.900 
Cá rô phi lê 109.900 
Mực lá đại dương 269.900 
Cá chim trắng biển tươi 0.5kg Up 229.900 
Mực ống tươi 20 - 30 cm/con 329.900 
Cá thu cắt khúc 335.900 
Cá thu một nắng 215.900 
Tôm thẻ 70 - 80 con/kg 279.900 
Cá hồi phi lê 499.900 
Chả ram tôm đất Song Thủy túi 250g 56.500 
Basa cắt khúc 69.900 
Tôm nõn khô Natur Fish hộp 100g 98.500 
Chả cá tầm Việt Nam Yellow Fin 349.900 
Nghêu sạch Lenger khay 1.2kg 54.900 
Chả mực giã tay đặc biệt 474.900 
Mực ống phi lê 237.000 
Tôm sú size 25 - 30 con/kg 569.900 
Nghêu sạch Lenger khay 600g 29.900 
Chả ram tôm đất đặc biệt Song Thủy 500g 120.000 
Hàu sữa sống 8-12 con/kg 50.900 
Chả cá thu rán Ngọc Anh 175.000 
Nghêu sạch Lenger khay 1.2kg 67.900 
Cá nục một nắng Ngọc Anh 99.900 
Cá chim đen tươi 149.900 
Cá hồi NaUy nguyên con 6 - 7kg/con 364.900 
Lươn Nghệ An tách xương 297.900 
Cá diêu hồng tươi 92.000 
Cá thu cắt khúc Phú Quốc 353.400 
Tôm nõn khô Natur Fish hộp 200g 190.500 
Trắm giòn cắt khúc 294.900 

Trứng

SẢN PHẨMGIÁ
Trứng gà Ba Huân hộp 10 quả 22.200 
Trứng gà ác Trang trại gà ác Ba Vì giỏ 10 quả 58.800 
Trứng gà Omega 3 Dabaco hộp 10 quả 48.500 
Trứng gà Ba Huân hộp 6 quả 18.500 
Trứng gà tươi Dabaco hộp 10 quả 26.500 
Trứng gà tươi Dabaco hộp 10 quả 26.500 
Trứng cút Ba Huân hộp 30 quả 28.500 
Trứng gà tươi CP hộp 10 quả 25.300 
Trứng vịt Ba Huân hộp 10 quả 39.000 
Trứng chim cút 729 Nông Trại Ba Vì hộp 30 quả x 15g 29.500 
Trứng vịt muối Phú An hộp 4 quả x 55g 22.500 
Trứng vịt muối Ba Huân hộp 4 quả x 62g 24.500 
Trứng gà ta quê 729 Nông Trại Ba Vì hộp 10 quả x 45g 44.900 
Trứng gà so đặc biệt (hộp 10 quả) Freskan+ 32.900 
Trứng gà so Trang trại 729 Ba Vì giỏ 10 quả 48.500 
Trứng gà DHA Dabaco hộp 10 quả 49.900 
Trứng gà vỏ xanh Dabaco hộp 12 quả 79.000 
Trứng gà ta quê giỏ 10 quả 47.000 
Trứng gà tươi Dabaco hộp 10 quả 26.500 
Trứng gà quê Dabaco giỏ 10 quả 45.000 
Trứng gà công nghiệp Trang trại 729 Ba Vì hộp 10 quả 31.800 
Trứng vịt thả đồng Trang trại 729 Ba Vì hộp 10 quả 41.500 
Trứng gà J-Dabaco giỏ 10 quả 39.900 

Rau - củ

SẢN PHẨMGIÁ
Nấm ngọc châm trắng VinEco 219.500 
Cải ngồng (cải ngọt bông) VinEco 34.000 
Rau ngót VinEco 30.000 
Cà tím dài L1 MT 28.400 
Nấm đùi gà Vineco 171.600 
Mồng tơi L1 Vineco 26.400 
Ớt hiểm Vineco 91.200 
Cải thảo hỏa tiễn L1 Vineco 50.200 
Ngọn su su Vineco 22.400 
Xà lách romaine L1 MT 75.000 
Mồng tơi VinEco 26.400 
Cải thảo Đà Lạt L1 Vineco 24.900 
Riềng 31.400 
Rau diếp cá L1 MT 68.800 
Quả su su Vineco 15.800 
Su hào Vineco 16.900 
Nấm bào ngư Vineco 101.800 
Tia tô loại 1 MT 75.000 
Bạch hà (Dọc mùng) Vineco 41.000 
Rau đay VinEco 32.500 
Bắp cải tím VinEco 49.500 
Bắp cải trắng Vineco 19.500 
Xà lách lô lô Vineco 35.000 
Bí đỏ tròn 13.000 
Khoai tây 25.000 
Xà lách lolo xanh VinEco cốc 130g 18.900 
Khoai lang Vineco 0,634kg 28.700 
Xà lách mỡ 69.200 
Cần tây nhỏ (cần tàu ) L1 MT 68.800 
Bí ngô non Vineco 29.800 
Sả L1 MT 50.000 
Gừng tươi 74.900 
Cải chíp Vineco 27.500 
Cải ngọt Vineco 41.700 
Bầu sao Vineco 24.900 
Mướp đắng (khổ qua) L1 M1 37.900 
Măng nứa tươi Kim Bôi túi 500g 30.500 
Thì là 75.000 
Cải bẹ xanh Vineco 27.500 
Rau mầm cải ngồng L1 VinEco 158.500 
Ngổ L1 Vineco 110.000 
Húng quế L1 MT 100.000 
Ớt chuông màu Vineco 75.600 
Rau húng láng Vineco 75.000 
VinEco cà chua cherry 119.100 
Khoai tây vàng Vineco 23.500 
Nấm kim châm VinEco 123.300 
Lá giang 52.500 
Giá đỗ L1 MT 30.400 
Đậu bắp Vineco 37.500 

Trái cây

SẢN PHẨMGIÁ
Táo Gala size 100 - 125 (XX Mỹ) 65.900 
Bưởi hồng da xanh 55.900 
Cam sành loại lớn 32.900 
Ổi lê 15.900 
Táo đỏ Mỹ 74.900 
Lê Hàn Quốc 78.500 
Dừa xiêm (Dừa tiện lợi) 28.200 
Lê đỏ Nam Phi 75.600 
Dừa xiêm nguyên trái 22.600 
Ổi giống Đài Loan 21.300 
Dưa hấu không hạt 23.800 
Dừa tươi Bến Tre (Dừa tiện lợi) 28.200 
Dừa tươi Bến Tre (Dừa tiện lợi) 28.200 
Nho đen không hạt Mỹ 170.100 
Roi đỏ An Phước 52.900 
Thanh long ruột đỏ 37.800 
Quýt đường Sài Gòn 52.700 
Nho xanh không hạt Mỹ 199.900 
Cam sành loại nhỏ 35.000 
Táo Rockit hộp 3 - 4 trái 122.500 
Cam Hàm Yên 20.900 
Dừa xiêm nguyên trái 22.600 
Dừa tươi Bến Tre (Dừa tiện lợi) 28.200 
Cam Hòa Bình 33.900 
Xoài Cát Chu 47.700 
Bơ sáp 39.900 
Kiwi vàng New Zealand 183.900 
Dừa xiêm dứa (Dừa tiện lợi) 31.900 
Xoài Đài Loan trái dài 27.600 
Dừa tươi Bến Tre (Dừa tiện lợi) 28.200 
Đu đủ ruột đỏ 22.900 
Táo Ambrosia Mỹ 93.900 
Dừa tươi Bến Tre (Dừa tiện lợi) 28.200 
Táo Gala Pháp 56.700 
Chanh leo (Chanh dây) 31.400 
Quýt Úc 119.900 
Chuối sạch Fohla VC 36.500 
Bơ sáp đặc biệt 93.900 
Thanh long 31.500 
Mít giống thái 42.700 
Dưa hấu Sài Gòn L1 MB 21.300 
Xoài keo 34.300 
Táo Rockit hộp 3 - 4 trái 122.500 
Kiwi xanh New Zealand 113.500 
Táo Jazz New Zealand size 56 - 88 107.100 

Gạo

SẢN PHẨMGIÁ
Gạo Thái hồng số 1 Phú Hải túi 5kg 117.500 
Gạo tám Gò Công Vinafood1 túi 3kg 103.100 
Gạo nếp cái hoa vàng Vinafood1 túi 2kg 79.700 
Gạo thơm Hương Lài Tấn Vương gói 5kg 132.900 
Gạo thơm trắng tép VinEco túi 5kg 141.800 
Gạo thơm Jasmine VinEco gói 5kg 101.600 
Gạo tám xoan Hải Hậu Vinmart Good gói 5kg 150.900 
Gạo nếp cái hoa vàng túi 2kg 65.400 
Gạo nếp cái hoa vàng Phú Hải túi 1kg 35.400 
Gạo Thái Lan đặc biệt Bảo Minh túi 5kg 136.500 
Gạo thơm Việt Đài VinEco gói 2kg 51.000 
Gạo nếp Tú Lệ Bảo Minh túi 1kg 59.000 
Gạo giống Nhật Japonica VinEco túi 2kg 59.200 
Gạo Trân Châu Hương Vinaseed túi 5kg 143.000 
Gạo lứt Bảo Minh túi 2kg 66.400 
Gạo lứt huyết rồng Bảo Minh túi 1kg 48.000 
Gạo giống Nhật Bảo Minh túi 5kg 188.100 
Gạo Thái Lan đặc biệt Bảo Minh túi 5kg 139.000 
Gạo giống Nhật Phú Hải túi 5kg 159.700 
Gạo tám thơm giống ChiangMai Vinmart Good gói 3kg 153.700 
Gạo Séng Cù Điện Biên Tâm Sáng túi 5kg 206.200 
Gạo nếp Thái Hồng Phú Hải túi 1kg 34.400 
Gạo thơm Jasmine VinEco túi 2kg 41.500 
Gạo nếp hoa vàng ĐB Vinaseed túi 2kg 94.000 
Gạo giống Nhật Japonica VinEco túi 5kg 146.600 
Gạo nếp Tú Lệ túi 1kg 57.200 
Gạo tám thơm giống Thái Lan sữa nhãn xanh High Quality Bảo Minh túi 5kg 222.000 
Gạo dẻo 64 Điện Biên Phú Hải túi 5kg 148.000 
Gạo thơm Việt Đài VinEco túi 5kg 125.000 
Gạo thơm hương sữa VinEco gói 5kg 135.500 
Gạo Hana 112 đặc sản Điện Biên túi 5kg 218.700 
Gạo tám thơm giống Thái Lan Vinmart Good gói 5kg 158.500 
Gạo nếp cái hoa vàng Vinmart Good gói 1kg 38.000 
Gạo tám Điện Biên Tâm Sáng túi 5kg 162.500 
Gạo nếp cẩm Bảo Minh túi 2kg 140.000 
Gạo tám thơm Điện Biên Bảo Minh túi 3kg 114.000 
Gạo Bắc Hương Hải Hậu Bảo Minh túi 5kg 105.600 
Gạo Tám thơm giống Thái Lan Bảo Minh túi 3kg 116.000 
Gạo Thái hồng Phú Hải túi 5kg 154.900 
Gạo tám thơm Điện Biên gặt non nhãn đỏ Luxury Bảo Minh túi 5kg 244.000 
Gạo tám thơm Hải Hậu Bảo Minh túi 5kg 125.000 
Gạo tám thơm Hải Hậu Bảo Minh túi 5kg 116.000 
Gạo Séng Cù Thăng Long đặc sản Mường Vi túi 5kg 205.300 
Gạo tám Thái đỏ Bảo Minh túi 5kg 220.400 
Gạo thơm hương sữa VinEco túi 2kg 59.200 
Gạo Thái Lan đặc biệt Bảo Minh túi 5kg 136.500 
Gạo thơm Thái Hom mali Na Siam túi 5kg 273.900 
Gạo Séng Cù Bảo Minh túi 5kg 177.500 
Gạo tám thơm Điện Biên gặt non Vinmart Good gói 3kg 146.500 
Gạo thơm RVT Vinaseed túi 5kg 168.000 

Liên quan giá cả thị trường 24h

Thvl | người đưa tin 24g: giá heo hơi liên tục sụt giảm là do phụ thuộc vào thị trường trung quốc

Giá vàng từ ngày 24/02 đến 29/02/2020 - giá vàng 9999 hướng tích cực

Thdt - thương lái trung quốc thao túng thị trường ớt

Tin kinh tế: giá vàng trong nước giảm sâu theo thị trường thế giới

Giá cả thị trường ngày 14.2.2020

Giá cả thị trường ngày 24-10

Tin giá cả thị trường giáp tết hôm nay / am_thuc_que_huong

Chuyện hôm nay: dự báo thị trường thịt heo tết

Giá thịt lợn còn tăng cao đến đâu? | vtc16

Giá heo hơi ngày hôm nay 16/2/2020 | giá lợn hơi giảm còn 77 000 đồng kg bản tin giá heo tin tức 24h

Thvl | giá vàng liên tiếp tăng mạnh, nhà đầu tư cần thận trọng

Giá tiêu trong nước sẽ quay trở lại sau 1-2 năm nữa | vtc16

Am_thuc_que_huong / tin tức giá cả thị trường hôm nay

Thvl | người đưa tin 24g: giá vàng, giá dầu tiếp tục lao dốc

Tin tức 24h mới nhất hôm nay : giá tôm nguyên liệu tăng cao, người nuôi thắng lớn

Giá cả thị trường chưa bình ổn sau tết | thdt

Thvl | người đưa tin 24g: giá vàng miếng sjc tăng vọt sau tết

Giá heo hơi hôm nay ngày 20/2/2020/giá gà /giá vịt/giá cả thị trường

Giá gà | thị trường gà hom nay 12/2

Thvl | người đưa tin 24g: giá heo hơi nhích lên, giá thịt heo giảm xuống

Giá cả thị trường ngày 17.2.2020

Giá heo hơi tăng, thịt heo móc hàm bán ra thị trường cũng cao ngất ngưởng | tin tức 24h

Tin tức 24h |đà nẵng: thị trường rau xanh tăng giá mạnh do mưa lũ

Bản tin thị trường và giá vàng hôm nay ngày 24-12-2019 giá heo hơi miền nam tăng mạnh

Giá vàng hôm nay 21/2: sjc bật tăng 350.000 đồng/lượng, tiến đến mốc kỉ lục 46 triệu đồng

Bán buôn cá rô phi, giá cá rô phi trên thị trường hiện tại | cá hoàng đế

Giá vàng hôm nay 18/2: sjc, 9999 đồng loạt tăng, hướng đến mốc 45 triệu đồng/lượng

Bản tin giá cả thị trường ngày 26/04/2015 | latv

Bản tin thị trường và giá vàng ngày 19-02-2020 giá vàng tặng ngoạn mục vượt mốc 45 triệu / 1 lượng

Giá cả thị trường dịp tết nguyên đán

Giá heo hơi hôm nay ngày 19/2/2020 | thị trường cả nước tiếp tục rớt giá

Giá heo hơi hôm nay ngày 18/2/2020/giá vịt nhảy 4,5 giá liên tục/giá cả thị trường

Giá vàng giảm mạnh cả hai chiều mua - bán

Thị trường phân bón vụ hè thu 2019 dồi dào và giá cả ổn định

Giá cả thị trường chợ tàu

Giá cả thị trường một số mặt hàng nông sản | thdt

Người dân “sốc” với giá cả thị trường thực phẩm sau tết | an toàn sống

Thvl | chuyện hôm nay: vỡ trận thị trường cá tra

Thị trường thịt lợn cả nước dễ thở hơn

Giá cả thị trường trong ngày 5-2-2020

Giá heo hơi hôm nay ngày 19/2/2020/giá gà giảm kỷ lục/giá cả thị trường

Bản chất tăng khung giá đất vào năm 2020: thị trường bất động sản ảnh hưởng gì?

Giá cả thị trường hôm nay 4/1: giá heo hơi tiếp tục giảm sâu

Giá thịt lợn cả nước bắt đầu "dễ thở"

Am_thuc_que_huong / tin tức giá cả thị trường ngày 22/12

Giá cả thị trường ngày 21-1-2020

Giá heo hơi trưa 7/1/2020|giá cả thị trường

Giá cả thị trường cà phê và tiêu đen