Thông tin giá cả thị trường dưa hấu mới nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về giá cả thị trường dưa hấu mới nhất ngày 15/10/2019 trên website Nhetuacanhhoa.com

Giá vàng

LoạiMua vàoBán ra
Hồ Chí MinhVàng SJC 1L41.46041.730
Vàng nhẫn SJC 99,99 1c,2c,5c41.44041.890
Vàng nhẫn SJC 99,99 5 phân41.44041.990
Vàng nữ trang 99,99%40.93041.730
Vàng nữ trang 99%40.31741.317
Vàng nữ trang 75%30.05131.451
Vàng nữ trang 58,3%23.08124.481
Vàng nữ trang 41,7%16.15317.553
Hà NộiVàng SJC41.46041.750
Đà NẵngVàng SJC41.46041.750
Nha TrangVàng SJC41.45041.750
Cà MauVàng SJC41.46041.750
Buôn Ma ThuộtVàng SJC39.26039.520
Bình PhướcVàng SJC41.43041.760
HuếVàng SJC41.44041.750
Biên HòaVàng SJC41.46041.730
Miền TâyVàng SJC41.46041.730
Quãng NgãiVàng SJC41.46041.730
Đà LạtVàng SJC41.48041.780
Long XuyênVàng SJC41.46041.730

Tỷ giá ngoại tệ

Mã ngoại tệ Tên ngoại tệ Tỷ giá mua Tỷ giá bán
    Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
USD ĐÔ LA MỸ 23,110.00 23,140.00 23,260.00
AUD ĐÔ LA ÚC 15,485.32 15,583.94 15,874.29
CAD ĐÔ CANADA 17,154.49 17,315.51 17,635.30
CHF FRANCE THỤY SĨ 22,886.35 23,052.86 23,470.23
DKK KRONE ĐAN MẠCH - 3,368.61 3,474.21
EUR EURO 25,303.32 25,384.53 26,172.51
GBP BẢNG ANH 28,557.29 28,763.78 29,045.00
HKD ĐÔ HONGKONG 2,912.30 2,932.86 2,984.83
INR RUPI ẤN ĐỘ - 326.04 338.83
JPY YÊN NHẬT 202.76 209.36 215.95
KRW WON HÀN QUỐC 17.86 18.81 20.83
KWD KUWAITI DINAR - 76,180.75 79,169.89
MYR RINGGIT MÃ LAY - 5,506.85 5,578.14
NOK KRONE NA UY - 2,507.60 2,586.21
RUB RÚP NGA - 360.63 401.85
SAR SAUDI RIAL - - -
SEK KRONE THỤY ĐIỂN - 2,330.54 2,389.21
SGD ĐÔ SINGAPORE 16,643.92 16,766.43 16,974.76
THB BẠT THÁI LAN 748.12 748.12 779.32

Lãi suất ngân hàng

Ngân hàng Kỳ hạn : Tháng - Lãi suất: %/năm
KKH 1 2 3 6 9 12 18 24 36
ABBank 0.4 4.9 4.9 5.3 6 5.7 7 7 7 7
ACB 1 5.1 5.2 5.4 6.3 6.3 6.9 7.2 7.2 7.2
Bắc á bank 1 5.4 5.4 5.5 6.9 7 7.4 7.65 7.65 7.65
Baoviet Bank 1 5.5 5.5 5.5 5.5 5.5 8 8.2 8.2 8.2
BIDV 0.2 4.3 4.3 4.8 5.3 5.5 6.9 6.8 6.8 6.8
HD Bank 0.7 5 5 5.2 5.9 6.2 7 7.6 6.9 6.9
Kiên Long bank 1 5.3 5.4 5.4 6.5 6.5 7.1 7.2 7 7
LienvietPostBank 1 4.4 4.5 5 5.5 5.7 6.8 7.1 7.2 7.4
Maritime Bank 0 5.2 5.2 5.3 6.7 6.9 7.1 7.1 7 7
NCB 0 5.3 5.35 5.5 7 6.7 7.3 7.8 8 7.5
Ngân hàng ANZ 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Ngân hàng Nam Á 1 5.4 5.4 5.4 6.6 6.7 7 7.4 7.4 7.1
Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn 0.5 4.5 4.5 5 5.5 5.6 6.8 6.8 6.8 0
Ngân Hàng Phương Đông 0 5.4 5.5 5.5 6.6 6.75 7.4 7.4 7.5 7.6
Ngân hàng quân đội 0.3 5 5.1 5.3 6.1 6.1 7.2 0 7.5 7
Ngân Hàng TM TNHH MTV Dầu khí toàn cầu 0 5.4 5.4 5.5 6.1 6.2 6.9 0 6.9 6.9
Ngân Hàng TMCP Công Thương Việt Nam 0.5 4.5 4.5 5 5.5 5.5 6.8 6.7 6.8 6.9
Ngân hàng TMCP Đông Á 0 5.4 5.5 5.5 6.7 6.8 7.2 0 0 0
Ngân hàng TMCP Sài gòn 0 5.4 5.5 5.5 8.1 8.25 8.25 8.5 8.5 8.5
Ngân Hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội 0.5 5.1 5.1 5.3 6.4 6.4 7 7.2 7.2 7.2
Ngân hàng TMP Quốc tế Việt Nam 0.8 5.4 5.5 5.5 6.2 6.4 8.4 7 7.3 7.4
Ngân hàng TNHH MTV Shinhan Việt Nam 0.25 4.1 4.3 4.6 5.1 5.3 6 6.1 6.1 6.2
Ngân hàng Việt Nam Thương Tín 0.3 5.4 5.4 5.5 7.1 7.35 7.5 7.7 7.8 7.9
Ngân hàng xây dựng 1 5.4 5.45 5.45 6.55 6.55 7.2 7.2 7.3 7.3
Ocean Bank 0.8 5.2 5.2 5.5 6.2 6.3 7 7.2 7.3 7.4
PGBank 0 5.3 5.4 5.5 6.6 6.7 7.1 7.3 7.3 7.3
PVCom bank 0 5.3 5.4 5.5 6.5 6.8 7.5 7.6 7.7 7.7
Sacombank 0 5 5.1 5.4 6 6 6.8 7 7 7
Sai Gon Bank 0.5 4.8 4.8 5.5 5.9 5.8 6.8 7 7.1 0
SeaBank 0.3 5.1 5.2 5.25 5.8 6.2 6.8 6.85 6.9 6.95
Techcombank 0 5.2 5.2 5.3 6.3 6.3 6.8 6.9 0 0
TP Bank 0.6 0 0 0 0 0 0 0 0 7.45
Viet Á Bank 0.3 5.5 5.5 5.5 6.8 6.9 7.5 7.8 7.8 7.8
Viet Capital Bank 1 5.4 5.4 5.4 7.4 7.8 8 8.5 8.6 8.6
Vietcombank 0.5 4.5 4.5 5 5.5 5.5 6.8 0 6.8 6.8
Vietnam Russia bank 1 5.1 5.1 5.3 6.1 6.2 6.9 7.2 7.3 7.3
VPBank 0 5.5 5.3 5.5 7.7 7.7 7.7 7.9 7.9 8
KKH 1 2 3 6 9 12 18 24 36

Giá xăng dầu

Sản phẩmVùng 1Vùng 2
Xăng RON 95-IV21,16021,580
Xăng RON 95-II,III21,06021,480
Xăng E5 RON 92-II19,78020,170
DO 0.05S16,63016,960
DO 0,001S-V16,93017,260
Dầu hỏa15,78016,090
Tỉnh/thành Khoảng giá (đồng/kg) Tăng (+)/giảm (-) đồng/kg
Hà Nội 46.000-48.000 Giữ nguyên
Hải Dương 46.000-48.000 Giữ nguyên
Thái Bình 46.000-48.000 Giữ nguyên
Bắc Ninh 46.000-48.000 Giữ nguyên
Hà Nam 46.000-48.000 Giữ nguyên
Hưng Yên 46.000-48.000 Giữ nguyên
Nam Định 46.000-49.000 Giữ nguyên
Ninh Bình 46.000-48.000 Giữ nguyên
Hải Phòng 47.000-49.000 Giữ nguyên
Quảng Ninh 48.000-52.000 Giữ nguyên
Cao Bằng 50.000-55.000 Giữ nguyên
Tuyên Quang 46.000-50.000 Giữ nguyên
Yên Bái 43.000-46.000 Giữ nguyên
Bắc Kạn 44.000-48.000 Giữ nguyên
Phú Thọ 46.000-48.000 Giữ nguyên
Thái Nguyên 45.000-48.000 Giữ nguyên
Bắc Giang 45.000-47.000 Giữ nguyên
Vĩnh Phúc 45.000-49.000 Giữ nguyên
Lạng Sơn 48.000-52.000 Giữ nguyên
Hòa Bình 45.000-47.000 Giữ nguyên
Sơn La 46.000-51.000 Giữ nguyên
Lai Châu 49.000-53.000 Giữ nguyên
Thanh Hóa 40.000-47.000 Giữ nguyên
Nghệ An 40.000-47.000 Giữ nguyên
Hà Tĩnh 43.000-46.000 +1.000
Quảng Bình 39.000-43.000 Giữ nguyên
Quảng Trị 39.000-42.000 Giữ nguyên
TT-Huế 35.000-42.000 Giữ nguyên
Quảng Nam 36.000-43.000 Giữ nguyên
Quảng Ngãi 39.000-42.000 Giữ nguyên
Bình Định 40.000-45.000 Giữ nguyên
Phú Yên 38.000-42.000 Giữ nguyên
Khánh Hòa 40.000-42.000 Giữ nguyên
Bình Thuận 36.000-42.000 Giữ nguyên
Đắk Lắk 43.000-45.000 Giữ nguyên
Đắk Nông 43.000-44.000 Giữ nguyên
Lâm Đồng 43.000-46.000 Giữ nguyên
Gia Lai 44.000-46.000 Giữ nguyên
Đồng Nai 35.000-43.000 Giữ nguyên
TP.HCM 39.000-43.000 Giữ nguyên
Bình Dương 36.000-42.000 Giữ nguyên
Bình Phước 39.000-42.000 Giữ nguyên
BR-VT 38.000-42.000 -2.000
Long An 37.000-40.000 Giữ nguyên
Tiền Giang 35.000-40.000 Giữ nguyên
Bến Tre 37.000-41.000 Giữ nguyên
Trà Vinh 36.000-40.000 Giữ nguyên
Cần Thơ 37.000-41.000 Giữ nguyên
Sóc Trăng 36.000-39.000 Giữ nguyên
Vĩnh Long 38.000-40.000 Giữ nguyên
An Giang 36.000-41.000 +1.000
Kiên Giang 38.000-40.000 +1.000
Tây Ninh 38.000-40.000 Giữ nguyên

Honda

Mẫu xe Loại xe Nguồn gốc Giá niêm yết (triệu) * Giá đàm phán (triệu) Động cơ (phân khối) Hộp số
Wave Apha Xe số Lắp ráp 17.8 17.8 100 4 số
Wave RSX (Phanh cơ, Vành nan hoa) Xe số Lắp ráp 21.5 21.0 110 4 số
Wave RSX (Phanh đĩa Vành nan hoa) Xe số Lắp ráp 22.5 22.0 110 4 số
Wave RSX (Phanh đĩa Vành đúc) xe số Lắp ráp 24.5 24.6 110 4 số
Blade (Thể thao, Phanh đĩa, Vành đúc) Xe số Lắp ráp 21.1 20.9 110 4 số
Blade (Tiêu chuẩn. Phanh đĩa - Vành nan hoa) Xe số Lắp ráp 19.6 19.3 110 4 số
Balde (Tiêu chuẩn. Phanh cơ - Vành nan hoa) Xe số Lắp ráp 18.6 18.5 110 4 số
Future (Vành nan hoa) Xe số Lắp ráp 30.0 30.1 125 4 số
Future (Vành đúc) Xe số Lắp ráp 31.0 29.3 125 4 số
MSX Xe côn tay Nhập khẩu 50.0 51.0 125 4 số
Winner (Thể thao) Xe côn tay Lắp ráp 45.5 41.8 150 6 số
Winner (Cao cấp) Xe côn tay Lắp ráp 46.0 43.6 150 6 số
SH 150 CBS Xe tay ga Lắp ráp 82.0 85.0 150 Vô cấp
SH 125 CBS Xe tay ga Lắp ráp 68.0 75.5 125 Vô cấp
SH 125 ABS Xe tay ga Lắp ráp 76.0 83.6 125 Vô cấp
SH 150 ABS Xe tay ga Lắp ráp 90.0 98.0 150 Vô cấp
SH Mode Tiêu chuẩn Xe tay ga Lắp ráp 51.0 55.0 125 Vô cấp
SH Mode Cá tính Xe tay ga Lắp ráp 51.5 55.4 125 Vô cấp
SH Mode Thời trang Xe tay ga Lắp ráp 51.5 53.6 125 Vô cấp
PCX tiêu chuẩn Xe tay ga Lắp ráp 52.0 50.2 125 Vô cấp
PCX cao cấp Xe tay ga Lắp ráp 55.5 51.4 125 Vô cấp
Air Blade Sơn từ tính cao cấp Xe tay ga Lắp ráp 41.0 39.4 125 Vô cấp
Air Blade Cao cấp Xe tay ga Lắp ráp 40.0 38.1 125 Vô cấp
Air Blade Thể thao Xe tay ga Lắp ráp 38.0 36.6 125 Vô cấp
Air Blade Sơn mờ đặc biệt Xe tay ga Lắp ráp 40.0 39.8 125 Vô cấp
Lead tiêu chuẩn Xe tay ga Lắp ráp 37.5 39.0 125 Vô cấp
Lead cao cấp Xe tay ga Lắp ráp 39.3 40.5 125 Vô cấp
Vision cao cấp Xe tay ga Lắp ráp 30.0 33.2 100 Vô cấp
Vision thời trang Xe tay ga Lắp ráp 30.0 33.8 100 Vô cấp

Yamaha

Mẫu xe Loại xe Nguồn gốc Giá niêm yết (triệu) * Giá đàm phán (triệu) Động cơ (phân khối) Hộp số
Exciter GP Xe côn tay Lắp ráp 45.5 45.6 150 5 số
Exciter RC Xe côn tay Lắp ráp 45.0 45.4 150 5 số
Exciter Movistar Xe côn tay Lắp ráp 46.0 46.7 150 5 số
Exciter Camo Xe côn tay Lắp ráp 47.0 47.1 150 5 số
Exciter Mat Blue Xe côn tay Lắp ráp 47.0 47.6 150 5 số
Exciter Matte Black Xe côn tay Lắp ráp 45.5 45.6 150 5 số
Jupiter RC Xe số Lắp ráp 28.9 28.5 110 4 số
Jupiter GP Xe số Lắp ráp 29.5 28.8 110 4 số
Sirius phanh cơ vành nan hoa Xe số Lắp ráp 18.8 18.4 110 4 số
Sirius phanh đĩa vành nan hoa Xe số Lắp ráp 19.8 19.8 110 4 số
Sirius FI vành đúc Xe số Lắp ráp 23.2 23.0 110 4 số
Sirius Fi phanh cơ vành nan hoa Xe số Lắp ráp 20.2 19.5 110 4 số
Sirius Fi phanh đĩa vành nan hoa Xe số Lắp ráp 21.2 20.5 110 4 số
Grande Deluxe 2016 Xe tay ga Lắp ráp 42.0 42.0 125 Vô cấp
Grande Premium Xe tay ga Lắp ráp 44.0 43.2 125 Vô cấp
Acruzo Standard 2016 Xe tay ga Lắp ráp 35.0 35.0 125 Vô cấp
Acruzo Deluxe 2016 Xe tay ga Lắp ráp 36.5 36.0 125 Vô cấp
FZ 150i Xe côn tay Nhập khẩu 69.0 66.2 150 5 số
FZ 150i MOVISTAR Xe côn tay Nhập khẩu 71.3 69.3 150 5 số
YZF-R3 (2015) Xe côn tay Nhập khẩu 139.0 139.0 320 6 số
MN-X (2015) Xe tay ga Nhập khẩu 82.0 79.0 150 Vô cấp
Janus Standard 2016 Xe tay ga Lắp ráp 28.0 28.0 125 Vô cấp
Janus Deluxe 2016 Xe tay ga Lắp ráp 30.0 30.0 125 Vô cấp
TFX 150 2016 Xe côn tay Nhập khẩu 82.9 81.7 150 6 số
NVX Standard 2017 Xe tay ga Lắp ráp 45.0 50.0 155 Vô cấp VVA
NVX Premium 2017 Xe tay ga Lắp ráp 51.0 54.0 155 Vô cấp VVA
NVX 155 Camo Xe tay ga Lắp ráp 52.7 51.8 155 Vô cấp VVA
Exciter Mat Green Xe côn tay Lắp ráp 47.0 47.0 150 5 số
Janus Premium Xe tay ga Lắp ráp 31.5 31.2 125 Vô cấp

Đang cập nhật

Đang cập nhật

Đang cập nhật

Đang cập nhật

Đang cập nhật

Liên quan giá cả thị trường dưa hấu

Thvl | người đưa tin 24g: giá dưa hấu tăng cao, người trồng tại gia lai phấn khởi

Nông dân ghánh dưa hấu giữa trưa bán cho thương lái ở vĩnh long

Dưa hấu 1.000 đồng/kg đổ đống cũng không ai hỏi, chờ 'giải cứu'

Thvl | nông dân xã thạnh quới trúng mùa trúng giá dưa hấu

Nông dân khóc ròng vì giá dưa hấu giảm mạnh

Trung quốc siết chặt nhập khẩu: dưa hấu "khóc ròng" | vtc16

Tin tức 24h mới nhất: dưa hấu tứ kỳ, hải dương được mùa, được giá

Nông dân quảng ngãi ‘đánh bạc’ với dưa hấu (voa)

Dưa leo tăng giá gấp 15 lần, nông dân bỏ túi tiền triệu

Cảm động sinh viên bán dưa hấu giải cứu cho nông dân quảng nam quảng ngãi

Dưa leo baby giòn ngọt ăn ngay tại vườn ở lâm đồng

Cherry, dưa pepino… "gây bão" thị trường việt | vtc16

Nông dân quảng nam phấn khởi vì dưa hấu được mùa, được giá

Thvl | thị trường dưa hấu tết – sức mua chậm

Nơi bán dưa hấu thỏi vàng giá rẻ ở sài gòn

Chợ dưa hấu - thị xã long mỹ hậu giang

Thu hoạch dưa hấu ở miền tây trúng giá cao

Trồng dưa hấu trên đất lúa lãi 7 triệu/sào | vtc16

Nông dân trồng dưa lại mắc bẫy trung quốc

Nông dân quảng ngãi lại khổ vì dưa hấu

Giảm rủi ro cho người trồng dưa hấu ở quảng ngãi

Lh: dưa hấu ngày tết/ giá dưa ăn / dưa cơi chưng tết

Người trồng dưa hấu ở phú yên lo lắng vì đầu ra không ổn định

Thvl | nông dân bình tân tập trung xuống giống dưa hấu phục vụ tết nguyên đán 2018

Giá dưa hấu phú ninh lại tiếp tục tăng cao

Ghi nhận thị trường dưa hấu tại hà nội

Trái cây lạ ở việt nam

Dưa hấu thỏi vàng - tài hoa nhà nông miền tây

Mỗi trái dưa hấu phải có nhãn mác khi xuất sang trung quốc | thdt

Giá cả thị trường chợ tàu

2.000 chậu dưa hấu tí hon cho thị trường tết | bản tin kinh tế nông nghiệp - 6/12/2017

Thvl | trồng dưa hấu tết

Quy hoạch gắn với thị trường trong sản xuất dưa hấu ở nga sơn.

Dưa hấu vuông kỳ lạ xuất hiện ở hà nội: giá chát 4,5 triệu/quả, bổ ra ngỡ ngàng bên trong

Có làm mới có ăn – kem dưa hấu 2000 đồng ❤ bi kids tv ❤

Thị trường dưa hấu độc lạ hút khách ở tphcm

Quảng nam: giá dưa hấu giảm sâu khiến nông dân lao đao

Thvl | nông dân bình tân tập trung chăm sóc dưa hấu tết trước diễn biến thời tiết bất lợi

Chợ cô giang quận 1 sài gòn (cùng má đi mua thịt, mưa dưa hấu tết)

Chống nạn bảo kê, cưỡng đoạt tiền của người trồng dưa hấu

Dưa hấu đổ bộ chợ vĩnh long vào những ngày giáp tết | khám phá vĩnh long

Dưa pepino - dưa hấu nam mỹ

Chợ dưa hấu ngày 28 tết tại tp sóc trăng | yến trần tv

Dưa hấu, thanh long việt nam rớt giá 50% vì trung quốc thu mua không ổn định

Thvl | tân hưng xuống giống dưa hấu phục vụ tết đinh dậu

Vụ dưa hấu tết của nông dân phước long hứa hẹn bội thu.

"hôi dưa" trắng trợn gần cửa khẩu tân thanh

Tồn đọng hàng ngàn tấn dưa hấu ở quảng ngãi

Squishy giấy khổng lồ vs squishy thật khổng lồ - làm squishy giấy khổng lồ

Trồng dưa trên đất mặn