Thông tin tỷ giá won mb bank mới nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường tỷ giá won mb bank mới nhất ngày 12/08/2020 trên website Nhetuacanhhoa.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung tỷ giá won mb bank để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 302 lượt xem.

[Cập nhật] Tỷ giá Euro mới nhất ngày 12/8: Tiếp tục kém sắc

Khảo sát lúc 10h30:

Vietcombank cùng tăng giá mua lên 16 đồng và giá bán 17 đồng.

Vietinbank, giá euro cùng giảm 32 đồng cho cả hai chiều xuống mua - bán với giá là 26.850 - 27.885 VND/EUR.

BIDV, mức tăng dành cho cả hai chiều mua - bán là 23 đồng so với mức ghi nhận cuối ngày hôm qua.

Techcombank giảm giá chiều mua euro 42 đồng và giảm giá chiều bán 43 đồng xuống mua - bán ở mức là 26.668 - 27.877 VND/EUR.

Eximbank cũng giảm giá euro xuống giao dịch mua - bán là 26.911 - 27.378 VND/EUR, tương ứng mức giảm 46 đồng cho cả hai chiều mua - bán.

Tại Sacombank, tỷ giá euro cũng được điều chỉnh giảm đồng loạt 30 đồng cho cả hai chiều xuống mua - bán với giá là 26.967 - 27.526 VND/EUR.

Khác với xu hướng giảm của đa số các ngân hàng trong nước, HSBC hiện tăng 21 đồng cho cả chiều mua và chiều bán. Do đó, giao dịch mua - bán áp dụng ở mức là 26.652 - 27.614 VND/EUR.

Hiện nay, tỷ giá mua euro tại các ngân hàng được khảo sát dao động trong khoảng từ 26.499 - 26.967 VND/EUR còn tỷ giá bán trong phạm vi từ 27.378 - 27.885 VND/EUR.

Trong đó, Sacombank có giá mua euro cao nhất và tại Eximbank có giá bán thấp nhất trong các ngân hàng được khảo sát.

Đồng euro chợ đen không đổi và duy trì mua - bán ở mức là 27.150 - 27.250 VND/EUR.

Tỷ giá trung tâm, tỷ giá chợ đen mới nhất

Ghi nhận tại thời điểm lúc 13:24 ngày 12/08/2020, tỷ giá trung tâm của Ngân hàng nhà nước Việt Nam (https://www.sbv.gov.vn) niêm yết trên website là 23,217 VND/USD.

Trên thị trường tự do, theo website Tỷ giá đô la (https://tygiadola.com) niêm yết tỷ giá USD (Đô La Mỹ) chợ đen mua vào ở mức 23,170 VND/USD và bán ra ở mức 23,200 VND/USD.

Tỷ giá ngoại tệ của 11 ngân hàng hôm nay

Khảo sát lúc 13:24, tỷ giá các loại ngoại tệ được niêm yết chính thức tại các ngân hàng cụ thể như sau:

Tỷ giá Vietcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietcombank (https://www.vietcombank.com.vn) lúc 13:24 ngày 12/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,114 VND/ AUD và bán ra 16,787 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,277 VND/ AUD và bán ra 16,787 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,964 VND/ CAD và bán ra 17,672 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,135 VND/ CAD và bán ra 17,672 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,642 VND/ CHF và bán ra 25,671 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,891 VND/ CHF và bán ra 25,671 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 3,272 VND/ CNY và bán ra 3,409 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,305 VND/ CNY và bán ra 3,409 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 3,720 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,585 VND/ DKK và bán ra 3,720 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,499 VND/ EUR và bán ra 27,850 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,766 VND/ EUR và bán ra 27,850 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,467 VND/ GBP và bán ra 30,698 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,765 VND/ GBP và bán ra 30,698 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,916 VND/ HKD và bán ra 3,038 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,945 VND/ HKD và bán ra 3,038 VND/ HKD
  • Tỷ giá INR ( Rupee Ấn Độ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ INR và bán ra 322.1 VND/ INR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 309.9 VND/ INR và bán ra 322.1 VND/ INR
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 210.1 VND/ JPY và bán ra 220.1 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 212.2 VND/ JPY và bán ra 220.1 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16.91 VND/ KRW và bán ra 20.58 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.79 VND/ KRW và bán ra 20.58 VND/ KRW
  • Tỷ giá KWD ( Đồng Dinar Kuwait ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KWD và bán ra 78,584 VND/ KWD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 75,617 VND/ KWD và bán ra 78,584 VND/ KWD
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 5,581 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,466 VND/ MYR và bán ra 5,581 VND/ MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 2,622 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,517 VND/ NOK và bán ra 2,622 VND/ NOK
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ RUB và bán ra 352.6 VND/ RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 316.4 VND/ RUB và bán ra 352.6 VND/ RUB
  • Tỷ giá SAR ( Riyal Ả Rập Xê Út ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SAR và bán ra 6,408 VND/ SAR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 6,166 VND/ SAR và bán ra 6,408 VND/ SAR
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 2,700 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,591 VND/ SEK và bán ra 2,700 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,448 VND/ SGD và bán ra 17,135 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,614 VND/ SGD và bán ra 17,135 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 657.8 VND/ THB và bán ra 758.4 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 730.9 VND/ THB và bán ra 758.4 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,060 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,090 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD

Tỷ giá Eximbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Eximbank (https://www.eximbank.com.vn) lúc 13:24 ngày 12/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,369 VND/ AUD và bán ra 16,653 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,418 VND/ AUD và bán ra 16,653 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,224 VND/ CAD và bán ra 17,522 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,276 VND/ CAD và bán ra 17,522 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,019 VND/ CHF và bán ra 25,452 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,094 VND/ CHF và bán ra 25,452 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,386 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,295 VND/ CNY và bán ra 3,386 VND/ CNY
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,911 VND/ EUR và bán ra 27,378 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,992 VND/ EUR và bán ra 27,378 VND/ EUR
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,500 VND/ HKD và bán ra 3,012 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,969 VND/ HKD và bán ra 3,012 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 215.2 VND/ JPY và bán ra 219.0 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 215.9 VND/ JPY và bán ra 219.0 VND/ JPY
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,032 VND/ NZD và bán ra 15,338 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,107 VND/ NZD và bán ra 15,338 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,600 VND/ SGD và bán ra 16,988 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,749 VND/ SGD và bán ra 16,988 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 721.0 VND/ THB và bán ra 754.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 739.0 VND/ THB và bán ra 754.0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,080 VND/ USD và bán ra 23,250 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,100 VND/ USD và bán ra 23,250 VND/ USD

Tỷ giá Acb

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Acb (https://www.acb.com.vn) lúc 13:24 ngày 12/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,309 VND/ AUD và bán ra 16,670 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,416 VND/ AUD và bán ra 16,670 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,191 VND/ CAD và bán ra 17,527 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,295 VND/ CAD và bán ra 17,527 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CHF và bán ra 0 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,091 VND/ CHF và bán ra 25,428 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,900 VND/ EUR và bán ra 27,371 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,008 VND/ EUR và bán ra 27,371 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ GBP và bán ra 0 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,038 VND/ GBP và bán ra 30,441 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ HKD và bán ra 0 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,970 VND/ HKD và bán ra 3,010 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 214.8 VND/ JPY và bán ra 218.8 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 215.9 VND/ JPY và bán ra 218.8 VND/ JPY
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,098 VND/ NZD và bán ra 15,331 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,648 VND/ SGD và bán ra 16,982 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,757 VND/ SGD và bán ra 16,982 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ THB và bán ra 0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 738.0 VND/ THB và bán ra 757.0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,080 VND/ USD và bán ra 23,250 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,100 VND/ USD và bán ra 23,250 VND/ USD

Tỷ giá Bidv

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Bidv (https://www.bidv.com.vn) lúc 13:24 ngày 12/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,231 VND/ AUD và bán ra 16,783 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,329 VND/ AUD và bán ra 16,783 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,079 VND/ CAD và bán ra 17,635 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,182 VND/ CAD và bán ra 17,635 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,798 VND/ CHF và bán ra 25,604 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,948 VND/ CHF và bán ra 25,604 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,386 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,288 VND/ CNY và bán ra 3,386 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 3,705 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,602 VND/ DKK và bán ra 3,705 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,762 VND/ EUR và bán ra 27,834 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,834 VND/ EUR và bán ra 27,834 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,718 VND/ GBP và bán ra 30,397 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,898 VND/ GBP và bán ra 30,397 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,934 VND/ HKD và bán ra 3,026 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,955 VND/ HKD và bán ra 3,026 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 211.8 VND/ JPY và bán ra 220.3 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 213.1 VND/ JPY và bán ra 220.3 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17.55 VND/ KRW và bán ra 20.46 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 19.38 VND/ KRW và bán ra 20.46 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 2.800 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.340 VND/ LAK và bán ra 2.800 VND/ LAK
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 5,170 VND/ MYR và bán ra 5,659 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 5,659 VND/ MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 2,606 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,533 VND/ NOK và bán ra 2,606 VND/ NOK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 14,991 VND/ NZD và bán ra 15,374 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,081 VND/ NZD và bán ra 15,374 VND/ NZD
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ RUB và bán ra 366.0 VND/ RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 286.0 VND/ RUB và bán ra 366.0 VND/ RUB
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 2,682 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,607 VND/ SEK và bán ra 2,682 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,575 VND/ SGD và bán ra 17,107 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,675 VND/ SGD và bán ra 17,107 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 705.5 VND/ THB và bán ra 774.5 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 712.6 VND/ THB và bán ra 774.5 VND/ THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 713.6 VND/ TWD và bán ra 807.5 VND/ TWD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ TWD và bán ra 807.5 VND/ TWD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,085 VND/ USD và bán ra 23,265 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,085 VND/ USD và bán ra 23,265 VND/ USD

Tỷ giá Vietinbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietinbank (https://www.vietinbank.vn) lúc 13:24 ngày 12/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,247 VND/ AUD và bán ra 16,847 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,377 VND/ AUD và bán ra 16,847 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,139 VND/ CAD và bán ra 17,726 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,255 VND/ CAD và bán ra 17,726 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,897 VND/ CHF và bán ra 25,502 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,002 VND/ CHF và bán ra 25,502 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,364 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,304 VND/ CNY và bán ra 3,364 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 3,727 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,597 VND/ DKK và bán ra 3,727 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,823 VND/ EUR và bán ra 27,858 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,848 VND/ EUR và bán ra 27,858 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,800 VND/ GBP và bán ra 30,440 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,020 VND/ GBP và bán ra 30,440 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,945 VND/ HKD và bán ra 3,065 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,950 VND/ HKD và bán ra 3,065 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 214.1 VND/ JPY và bán ra 222.6 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 214.6 VND/ JPY và bán ra 222.6 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17.74 VND/ KRW và bán ra 21.34 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.54 VND/ KRW và bán ra 21.34 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 2.800 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.350 VND/ LAK và bán ra 2.800 VND/ LAK
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 2,604 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,524 VND/ NOK và bán ra 2,604 VND/ NOK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 14,961 VND/ NZD và bán ra 15,331 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,044 VND/ NZD và bán ra 15,331 VND/ NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 2,663 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,613 VND/ SEK và bán ra 2,663 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,506 VND/ SGD và bán ra 17,056 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,556 VND/ SGD và bán ra 17,056 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 691.1 VND/ THB và bán ra 759.1 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 735.5 VND/ THB và bán ra 759.1 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,076 VND/ USD và bán ra 23,266 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,086 VND/ USD và bán ra 23,266 VND/ USD

Tỷ giá Techcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Techcombank (http://www.techcombank.com.vn) lúc 13:24 ngày 12/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,048 VND/ AUD và bán ra 16,868 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,266 VND/ AUD và bán ra 16,868 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,956 VND/ CAD và bán ra 17,732 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,131 VND/ CAD và bán ra 17,732 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,720 VND/ CHF và bán ra 25,578 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,975 VND/ CHF và bán ra 25,578 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,402 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,271 VND/ CNY và bán ra 3,402 VND/ CNY
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,668 VND/ EUR và bán ra 27,877 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,875 VND/ EUR và bán ra 27,877 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,575 VND/ GBP và bán ra 30,702 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,797 VND/ GBP và bán ra 30,702 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ HKD và bán ra 3,061 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,860 VND/ HKD và bán ra 3,061 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 213.7 VND/ JPY và bán ra 222.8 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 213.8 VND/ JPY và bán ra 222.8 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 23.00 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 23.00 VND/ KRW
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 5,598 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,443 VND/ MYR và bán ra 5,598 VND/ MYR
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,527 VND/ SGD và bán ra 17,211 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,608 VND/ SGD và bán ra 17,211 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 714.0 VND/ THB và bán ra 814.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 724.0 VND/ THB và bán ra 814.0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,067 VND/ USD và bán ra 23,267 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,087 VND/ USD và bán ra 23,267 VND/ USD

Tỷ giá Sacombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Sacombank (https://www.sacombank.com.vn) lúc 13:24 ngày 12/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,303 VND/ AUD và bán ra 16,905 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,403 VND/ AUD và bán ra 16,805 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,174 VND/ CAD và bán ra 17,676 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,274 VND/ CAD và bán ra 17,476 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,998 VND/ CHF và bán ra 25,520 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,098 VND/ CHF và bán ra 25,370 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 0 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,264 VND/ CNY và bán ra 3,434 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 0 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,573 VND/ DKK và bán ra 3,848 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,954 VND/ EUR và bán ra 27,513 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,054 VND/ EUR và bán ra 27,363 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,988 VND/ GBP và bán ra 30,490 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,088 VND/ GBP và bán ra 30,290 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ HKD và bán ra 0 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,898 VND/ HKD và bán ra 3,108 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 214.6 VND/ JPY và bán ra 220.9 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 216.1 VND/ JPY và bán ra 219.6 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 0 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.88 VND/ KRW và bán ra 21.08 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 0 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.420 VND/ LAK và bán ra 2.560 VND/ LAK
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 0 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,273 VND/ MYR và bán ra 5,735 VND/ MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 0 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,509 VND/ NOK và bán ra 2,660 VND/ NOK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 14,989 VND/ NZD và bán ra 15,394 VND/ NZD
  • Tỷ giá PHP ( ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ PHP và bán ra 0 VND/ PHP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 466.0 VND/ PHP và bán ra 496.0 VND/ PHP
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 0 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,565 VND/ SEK và bán ra 2,818 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,652 VND/ SGD và bán ra 17,058 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,752 VND/ SGD và bán ra 16,958 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ THB và bán ra 809.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 719.0 VND/ THB và bán ra 804.0 VND/ THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ TWD và bán ra 0 VND/ TWD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 770.0 VND/ TWD và bán ra 866.0 VND/ TWD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,075 VND/ USD và bán ra 23,285 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,115 VND/ USD và bán ra 23,255 VND/ USD

Tỷ giá Agribank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Agribank (https://www.agribank.com.vn) lúc 13:24 ngày 12/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,265 VND/ AUD và bán ra 16,730 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,330 VND/ AUD và bán ra 0 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,168 VND/ CAD và bán ra 17,544 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,237 VND/ CAD và bán ra 0 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,886 VND/ CHF và bán ra 25,493 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,986 VND/ CHF và bán ra 0 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,863 VND/ EUR và bán ra 27,454 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,931 VND/ EUR và bán ra 0 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,825 VND/ GBP và bán ra 30,469 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,005 VND/ GBP và bán ra 0 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,942 VND/ HKD và bán ra 3,022 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,954 VND/ HKD và bán ra 0 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 214.3 VND/ JPY và bán ra 219.4 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 215.6 VND/ JPY và bán ra 0 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 20.48 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.69 VND/ KRW và bán ra 0 VND/ KRW
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 15,415 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,001 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,640 VND/ SGD và bán ra 17,001 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,707 VND/ SGD và bán ra 0 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 720.0 VND/ THB và bán ra 761.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 723.0 VND/ THB và bán ra 0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,090 VND/ USD và bán ra 23,255 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,095 VND/ USD và bán ra 0 VND/ USD

Tỷ giá Scb

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Scb (https://www.scb.com.vn) lúc 13:24 ngày 12/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,370 VND/ AUD và bán ra 16,800 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,420 VND/ AUD và bán ra 16,800 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,260 VND/ CAD và bán ra 17,640 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,330 VND/ CAD và bán ra 17,640 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,870 VND/ CHF và bán ra 25,740 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,020 VND/ CHF và bán ra 25,740 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,980 VND/ EUR và bán ra 27,430 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,060 VND/ EUR và bán ra 27,430 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,990 VND/ GBP và bán ra 30,470 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,110 VND/ GBP và bán ra 30,470 VND/ GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 215.8 VND/ JPY và bán ra 219.6 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 216.4 VND/ JPY và bán ra 219.6 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 21.40 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 19.40 VND/ KRW và bán ra 0 VND/ KRW
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 15,440 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,130 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,730 VND/ SGD và bán ra 17,050 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,750 VND/ SGD và bán ra 17,150 VND/ SGD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,950 VND/ USD và bán ra 23,260 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,110 VND/ USD và bán ra 23,260 VND/ USD

Tỷ giá Đông Á Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Đông Á Bank (https://www.dongabank.com.vn) lúc 13:24 ngày 12/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,370 VND/ AUD và bán ra 16,660 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,430 VND/ AUD và bán ra 16,650 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,210 VND/ CAD và bán ra 17,530 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,290 VND/ CAD và bán ra 17,520 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,610 VND/ CHF và bán ra 23,080 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,360 VND/ CHF và bán ra 25,440 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,900 VND/ EUR và bán ra 27,380 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,010 VND/ EUR và bán ra 27,370 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,920 VND/ GBP và bán ra 30,450 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,040 VND/ GBP và bán ra 30,440 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,410 VND/ HKD và bán ra 2,920 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,970 VND/ HKD và bán ra 3,020 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 211.8 VND/ JPY và bán ra 218.6 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 216.0 VND/ JPY và bán ra 218.9 VND/ JPY
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,120 VND/ NZD và bán ra 15,460 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,640 VND/ SGD và bán ra 16,980 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,760 VND/ SGD và bán ra 16,980 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 680.0 VND/ THB và bán ra 760.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 730.0 VND/ THB và bán ra 760.0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,110 VND/ USD và bán ra 23,240 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,110 VND/ USD và bán ra 23,240 VND/ USD

Tỷ giá Mbbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Mbbank (https://www.mbbank.com.vn) lúc 13:24 ngày 12/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,171 VND/ AUD và bán ra 17,030 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,334 VND/ AUD và bán ra 17,030 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,982 VND/ CAD và bán ra 17,764 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,154 VND/ CAD và bán ra 17,764 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,725 VND/ CHF và bán ra 25,628 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,975 VND/ CHF và bán ra 25,628 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,425 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,274 VND/ CNY và bán ra 3,425 VND/ CNY
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,693 VND/ EUR và bán ra 27,835 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,827 VND/ EUR và bán ra 27,835 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,734 VND/ GBP và bán ra 30,667 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,883 VND/ GBP và bán ra 30,667 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,882 VND/ HKD và bán ra 3,081 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,941 VND/ HKD và bán ra 3,081 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 213.0 VND/ JPY và bán ra 222.5 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 214.2 VND/ JPY và bán ra 222.5 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 21.88 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.61 VND/ KRW và bán ra 21.88 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 2.870 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.290 VND/ LAK và bán ra 2.870 VND/ LAK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 14,839 VND/ NZD và bán ra 15,418 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 14,989 VND/ NZD và bán ra 15,418 VND/ NZD
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ RUB và bán ra 406.2 VND/ RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 290.6 VND/ RUB và bán ra 406.2 VND/ RUB
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 0 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 0 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,431 VND/ SGD và bán ra 17,178 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,597 VND/ SGD và bán ra 17,178 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 680.1 VND/ THB và bán ra 775.1 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 687.0 VND/ THB và bán ra 775.1 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,075 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,085 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD

Video clip

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 11/8/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 7/8/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá hối đoái là gì?

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 8/8/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tại sao tỷ giá cặp tiền tệ có thể tăng hoặc giảm?

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 9/8/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá usd tại các ngân hàng bất ngờ leo thang

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 5/8/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Giá vàng chiều nay 11-8-2020 //chưa dừng đà giảm//bảng giá vàng 9999, 24k, 18k, 14k, 10k mới nhất

Giá vàng hôm nay 10/8/2020: vàng miếng sjc giảm mạnh, rơi về 58 triệu đồng | fbnc

Giá vàng hôm nay 12/8/2020 //giảm kinh hoàng //bảng giá vàng 9999, 24k, 18k, 14k, 10k mới nhất

Giá vàng ngày mai 12/8/2020 // nên bán hay nên mua?? bảng giá vàng 9999, 24k, 18k, 14k, 10k mới nhất

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 10/8/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Giá vàng hôm nay 12/8/2020 // tiếp tục giảm mạnh // bảng giá vàng 9999, 24k, 18k, 14k, 10k mới nhất

Giá vàng chiều nay 12/8/2020 // tiếp tục rơi tự do// bảng giá vàng 9999, 24k, 18k, 14k, 10k mới nhất

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 24/7/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Giá vàng 9999 chiều nay 11-8-2020 // tiếp tục giảm mạnh

Tỷ giá ngoại tệ ngày hôm nay 28/7/2020 - giá đôla mỹ hôm nay giảm mạnh//cơ hội tốt để đầu tư dài hạn

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 6/8/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 3/8/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Giá vàng hôm nay 11/8/2020: vàng trong nước rơi tự do, đâu là điểm dừng | fbnc

[bts film] •tập 1• tứ tỷ giá lâm

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 27/7/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Lan tiền tỷ: giá trị thật hay chiêu thổi giá? | vtv24

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 5/6/2020|| tỷ giá euro hôm nay tăng mạnh

Lấy tỷ giá ngoại tệ từ vietcombank vào excel bằng power query

Tỷ giá usd hôm nay 15/4: vietcombank, vietinbank tăng 20 đồng/usd

🔴 tỷ giá đồng usd/vnd vẫn ổn định | tiêu điểm fbnc tv 4/10/19

Tỷ giá usd hôm nay 23/4: tăng trên cả thị trường trong nước và quốc tế

Tỷ giá ngoại tê hôm nay 2/6/2020 vàng tăng kỷ luật, eur giảm nhe, usd giảm mạnh

Thiết kế bảng tỷ giá ngoại tệ và tính quy đổi ngoại tệ trong excel

Lan đột biến giá tiền tỷ: giá trị thật hay chỉ là chiêu trò? | vtc now

Cô thủy acca hướng dẫn về kế toán chênh lệch tỷ giá theo tt 200

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 10/2: đồng usd, euro, bảng anh, yên nhật, đô la úc giảm vì corona

Tỷ giá ngoại tệ ngày 31/12: đồng loạt tăng giá

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 25/7/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Cách lấy tỷ giá ngoại tệ vào excel, cách sử dụng hàm webservice, filterxml

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 11/6/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ ngày 21/1: giá mua yen nhật tăng

[bts film] •tập 32• tứ tỷ giá lâm

Tỷ giá usd hôm nay 2/5: biến động do đe dọa thuế quan mới của mỹ đối với trung quốc

Tỷ giá usd hôm nay 7/3: lao dốc trên thị trường quốc tế, usd chợ đen tăng

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 07/04/2020 | tỷ giá usd hôm nay bất ngờ tăng

[bts film] •tập 3• tứ tỷ giá lâm

Giá đô hôm nay | giá usd ngày hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Trung quốc hạ tỷ giá: xuất nhập khẩu việt nam gặp khó?

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 30/03/2020 - tỷ giá usd lao dốc

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 11/04/2020 | tỷ giá usd hôm nay giảm mạnh | tỷ giá yên nhật hôm nay

Tỷ giá ngoại hối ngày 10/3/2020 || tỷ giá usd - euro - bảng anh


Bạn đang xem bài viết tỷ giá won mb bank trên website Nhetuacanhhoa.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!