Thông tin xu thế giá vàng trong nước mới nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về xu thế giá vàng trong nước mới nhất ngày 26/01/2020 trên website Nhetuacanhhoa.com

Giá vàng trong nước hôm nay

Công ty TNHH MTV Vàng Bạc Đá Quý Sài Gòn - SJC

LoạiMua vàoBán ra
Hồ Chí MinhVàng SJC 1L43.30043.750
Vàng nhẫn SJC 99,99 1c,2c,5c43.45043.950
Vàng nhẫn SJC 99,99 5 phân43.45044.050
Vàng nữ trang 99,99%42.95043.750
Vàng nữ trang 99%42.31743.317
Vàng nữ trang 75%31.56632.966
Vàng nữ trang 58,3%24.25925.659
Vàng nữ trang 41,7%16.99618.396
Hà NộiVàng SJC43.30043.770
Đà NẵngVàng SJC43.30043.770
Nha TrangVàng SJC43.29043.770
Cà MauVàng SJC43.30043.770
Buôn Ma ThuộtVàng SJC39.26039.520
Bình PhướcVàng SJC43.27043.780
HuếVàng SJC43.28043.770
Biên HòaVàng SJC43.30043.750
Miền TâyVàng SJC43.30043.750
Quãng NgãiVàng SJC43.30043.750
Đà LạtVàng SJC43.32043.800
Long XuyênVàng SJC43.30043.750

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý DOJI

LoạiHà NộiĐà NẵngTp.Hồ Chí Minh
Mua vàoBán raMua vàoBán raMua vàoBán ra
Kim Thần Tài43.45043.85043.35043.70043.40043.700
Lộc Phát Tài43.45043.85043.35043.70043.40043.700
Kim Ngân Tài43.45043.850----
Nguyên liệu 99.9943.45043.75043.35043.61043.40043.600
Nguyên liệu 99.943.35043.65043.25043.51043.30043.500
Nữ trang 99.9943.25044.05043.25044.05043.10043.800
Nữ trang 99.943.15043.95043.15043.95042.80043.700
Nữ trang 9942.95043.65042.95043.65042.50043.400
Nữ trang 75 (18k)31.24033.24031.24033.24031.70033.000
Nữ trang 68 (16k)29.50031.50029.50031.50027.18027.880
Nữ trang 58.3 (14k)23.90025.90023.90025.90024.40025.700
Nữ trang 41.7 (10k)13.76015.76013.76015.760--

Công ty Cổ phần Vàng Bạc Đá Quý Phú Nhuận - PNJ

Khu vựcLoạiMua vàoBán raThời gian cập nhật
TP.HCMBóng đổi 999943.82023/01/2020 10:13:57
PNJ43.60044.30023/01/2020 10:13:57
SJC43.60044.00023/01/2020 10:13:57
Hà NộiPNJ43.60044.30023/01/2020 10:13:57
SJC43.60044.00023/01/2020 10:13:57
Đà NẵngPNJ43.60044.30023/01/2020 10:13:57
SJC43.60044.00023/01/2020 10:13:57
Cần ThơPNJ43.60044.30023/01/2020 10:13:57
SJC43.60044.00023/01/2020 10:13:57
Giá vàng nữ trangNhẫn PNJ (24K)43.60044.30023/01/2020 10:13:57
Nữ trang 24K43.15043.95023/01/2020 10:13:57
Nữ trang 18K31.71033.11023/01/2020 10:13:57
Nữ trang 14K24.46025.86023/01/2020 10:13:57
Nữ trang 10K17.03018.43023/01/2020 10:13:57

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý Phú Quý

LoạiMua vàoBán ra
Hà NộiVàng miếng SJC 1L43.50043.800
Vàng 24K (999.9)43.10043.700
Nhẫn tròn trơn 999.9 (NPQ)43.30043.800
Tp Hồ Chí MinhVàng miếng SJC 1L
Vàng 24K (999.9)
Nhẫn tròn trơn 999.9 (NPQ)
Giá vàng bán buônVàng SJC43.51043.790

Công ty TNHH Bảo Tín Minh Châu - BTMC

Thương phẩmLoại vàngMua vàoBán ra
Vàng Rồng Thăng LongVàng miếng 999.9 (24k)43.67044.220
Bản vàng đắc lộc 999.9 (24k)43.67044.220
Nhẫn tròn trơn 999.9 (24k)43.67044.220
Vàng trang sức; vàng bản vị; thỏi; nén 999.9 (24k)43.25044.150
Vàng BTMCVàng trang sức 99.9 (24k)43.15044.050
Vàng HTBTVàng 999.9 (24k)43.150
Vàng SJCVàng miếng 999.9 (24k)43.65043.950
Vàng thị trườngVàng 999.9 (24k)42.950
Vàng nguyên liệu BTMCVàng 750 (18k)
Vàng 680 (16.8k)
Vàng 680 (16.32k)
Vàng 585 (14k)
Vàng 37.5 (9k)
Vàng nguyên liệu thị trườngVàng 750 (18k)29.340
Vàng 700 (16.8k)27.300
Vàng 680 (16.3k)21.810
Vàng 585 (14k)22.620
Vàng 37.5 (9k)14.060

Công ty TNHH Vàng Mi Hồng

Loại vàng Mua Bán
SJC43804415
99,9%43604410
98,5%42604360
98,0%42404340
95,0%40950
75,0%30003200
68,0%27002870
61,0%26002770

Công ty Vàng Bạc Đá Quý Ngọc Thẫm

Công ty Vàng Bạc Đá Quý Sinh Diễn - SDJ

LoạiMua vàoBán ra
Vàng 99.94.300.000 ₫4.400.000 ₫
Nhẫn vỉ SDJ4.310.000 ₫4.410.000 ₫
Bạc45.000 ₫70.000 ₫
Vàng Tây2.650.000 ₫3.000.000 ₫
Vàng Ý PT3.150.000 ₫4.300.000 ₫

Các cửa hàng / tiệm vàng khác

Kim Định, Kim Chung, Ngọc Hải, Kim Tín, Phú Hào, Giao Thủy, Mỹ Ngọc, Phước Thanh Thịnh, Mão Thiệt, Duy Mong, Kim Hoàng, Kim Thành Huy, Kim Túc, Quý Tùng, Mỹ Hạnh, Quốc Bảo, Phúc Thành, Ánh Sáng, Kim Thành, Kim Hương, Kim Liên, Rồng Phụng, Rồng Vàng, Đại Phát Vượng, Kim Khánh, Đặng Khá, Kim Hoa, Kim Hoàn, Kim Quy, Duy Hiển, Kim Yến, Lập Đức, Kim Mai, Phú Mỹ Ngọc, Phương Xuân, Duy Chiến, Lê Cương, Phú Nguyên, Mạnh Hải, Minh Thành, Kim Cúc, Kim Sen, Xuân Trường, Phước Lộc, Đức Hạnh, Quang Trung

Cách tính tuổi vàng 8K, 10K, 14K, 16K, 18K, 21K, 22K, 24K

Hàm lượng vàng Tuổi vàng Theo % Karat
99.99% 10 tuổi 99.9 24K
91.66% 9 tuổi 17 91.67 22K
87.50% 8 tuổi 75 87.5 21K
75.00% 7 tuổi 5 75 18K
70.00% 7 tuổi 70 18K
68% 6 tuổi 8 68 16K
58.33% 5 tuổi 83 58.33 14K
41.67% 4 tuổi 17 41.67 10K
33.33% 3 tuổi 33 33.3 8K

Giá vàng thế giới hôm nay

Biểu đồ Kitco 24h - Đơn vị tính USD/Oz

Biểu đồ 30 ngày

Biểu đồ 60 ngày

Biểu đồ 6 tháng

Biểu đồ 1 năm

Lịch sử giao dịch 30 ngày - Đơn vị tính USD/Oz

NgàyGiá mởCaoThấpGiá đóngThay đổi %
2020-01-241562.471575.621556.401571.65 0.57
2020-01-231558.781567.761551.771562.72 0.27
2020-01-221558.401558.971550.041558.60 0.04
2020-01-211560.731568.461546.201558.05 0.16
2020-01-201557.721562.631556.201560.43 0.23
2020-01-171552.401561.081549.251556.97 0.31
2020-01-161556.301557.951547.861552.24 0.25
2020-01-151546.261558.001545.851556.03 0.64
2020-01-141548.101548.721535.851546.21 0.1
2020-01-131561.361561.361546.451547.70 0.81
2020-01-101552.131560.881545.581560.14 0.52
2020-01-091556.791561.201540.081552.15 0.27
2020-01-081576.251610.921552.101556.31 1.13
2020-01-071565.101576.781555.151573.80 0.53
2020-01-061560.941588.031559.751565.56 1.07
2020-01-031528.561553.471527.521548.91 1.32
2020-01-021519.921530.901517.991528.59 0.38
2019-12-311514.421524.211514.391522.86 0.53
2019-12-301511.071515.751510.431514.84 0.3
2019-12-271510.791514.781506.851510.39 0.16
2019-12-261499.691512.051497.091508.11 0.6

Cách tính giá vàng trong nước từ giá vàng thế giới

Giá vàng trong nước = (Giá vàng thế giới + Phí vận chuyển + Phí bảo hiểm) x (1 + thuế nhập khẩu) / 0.82945 x Tỷ giá USD/VND + Phí gia công

Ví dụ: giá vàng thế giới là: 1284.32 , tỷ giá USD/VN là: 22720

Giá vàng trong nước = (1284.32 + 0.75 + 0.25) x (1 + 0.01) / 0.82945 x 22720 + 30000 = 35,589,099.5 đồng / 1 lượng SJC

Các thông số tham khảo:

  • 1 Ounce ~ 8.3 chỉ ~ 31.103 gram = 0.82945 lượng
  • 1 ct ~ 0.053 chỉ ~ 0.2 gram
  • 1 lượng = 1 cây = 10 chỉ =37.5 gram
  • 1 chỉ = 10 phân = 3.75 gram
  • 1 phân = 10 ly = 0.375 gram
  • 1 ly = 10 zem = 0.0375 gram
  • 1 zem= 10 mi = 0.00375 gram
  • Phí vận chuyển: 0.75$/1 ounce
  • Bảo hiểm: 0.25$/1 ounce
  • Thuế nhập khẩu: 1%
  • Phí gia công: từ 30.000 đồng/lượng đến 100.000 đồng/lượng

Liên quan xu thế giá vàng trong nước

Giá vàng hôm nay ngày 19 tháng 1 năm 2020 | gia vang hom nay bao nhieu 1 chi - giá vàng hôm nay

Xu hướng giá vàng 2019 - 2020 | bắt đúng hướng nắm thành công (phần 1)

Giá vàng hôm nay 22/8: giá vàng giảm ở cả thế giới và trong nước

Giá vàng sjc hôm nay, giá vàng ngày hôm nay 18/1/2020 tăng trở lại, giá vàng 9999, giá vàng pnj

Giá vàng ngày hôm nay 16/1/2020 vàng đảo chiều đi lên, giá vàng sjc, giá vàng 9999, giá vàng pnj

Giá vàng trong nước giảm nhẹ

Chuyên gia tài chính ngân hàng nói về việc giá vàng tăng 'phi mã'

Vàng bất ngờ rớt giá thảm sau nhiều ngày "lên đỉnh"

Giá vàng trong nước tăng tốc lên dốc

Chênh lệch giá vàng trong nước - thế giới về mức 4,8 triệu đồng

Giá vàng hôm nay 20/1: vàng 24k, sjc, 18k đồng loạt tăng mạnh

Giá vàng hôm nay ngày 16 tháng 1 năm 2020 | gia vang hom nay bao nhieu 1 chi - giá vàng hôm nay

16 tấn vàng của vnch bất ngờ được tướng mỹ tiết lộ gây choáng váng cả nước .

Giá vàng ngày 27/10 | giá vàng cả thế giới và trong nước đều đột biến | tin nóng mỗi giờ

Giá vàng hôm nay 18-01-2020: giá vàng 9999 hôm nay tăng mạnh, giá vàng sjc

Fbnc - vì sao giá vàng trong nước thấp hơn thế giới?

Giá vàng ngày hôm nay 14/1/2020 vàng cắm đầu lao dốc | giá vàng sjc, giá vàng 9999, giá vàng pnj

Chênh lệch giá vàng trong nước - thế giới gần như thấp nhất 2 năm

Bảng giá vàng trong nước hôm nay 11/11/2019

Bản tin thị trường và giá vàng hôm nay ngày 03- 01- 2020 giá vàng tăng mạnh, giá heo giảm mạnh

Giá vàng trong nước tiếp tục ‘rơi’ hơn 2 triệu | vtc

Giá vàng hôm nay ngày 10 tháng 1 năm 2020 | gia vang hom nay bao nhieu 1 chi - giá vàng hôm nay

Giá vàng ngày hôm nay 11/01/2020 quay đầu tăng mạnh - giá vàng 9999, giá vàng sjc, giá vàng pnj

Giá vàng lao dốc không phanh

Giá vàng hôm nay 18/9: giá vàng tăng nhẹ cả thế giới và trong nước

Giá vàng hôm nay ngày 13 tháng 1 năm 2020 | gia vang hom nay bao nhieu 1 chi - giá vàng hôm nay

Giá vàng trong nước sắp tương đương giá vàng thế giới.flv

Giá vàng hôm nay 1/10/2019 || giá vàng 9999 hôm nay || mai gầy

Giá vàng ngày hôm nay 10/1/2020 vàng lao dốc - giá vàng 9999, giá vàng sjc, giá vàng pnj

Giá vàng hôm nay 21/11/2019: giá vàng trong nước hôm nay tăng mạnh sau tin mới

Giá vàng hôm nay 13/1.giá vàng trong nước có sự điều chỉnh tăng giảm trái chiều.

Giá vàng hôm nay ngày 31 tháng 8 năm 2019 | giá vàng sjc và 9999 giảm nhẹ đầu phiên

Giá vàng hôm nay ngày 19/10/2019 || vàng 9999, sjc, vàng nữ trang

Fbnc-giá vàng trong nước rẻ hơn thế giới 250.000 đồng/lượng

Tạp chí ngân hàng - chênh lệch giá vàng trong nước và thế giới

Thế giới biến động, giá vàng xuống dốc

Giá vàng hôm nay thứ 2 ngày 7/10/2019 || vàng 9999, nhẫn, dây chuyền, vàng 10k, 24k

Cập nhật giá vàng ngày 19/8/2019 || sjc trong nước giảm nhẹ

Giá vàng hôm nay ngày 7 tháng 1 năm 2019 | gia vang hom nay bao nhieu 1 chi - hoàng tiki

Giá vàng hôm nay ngày 17/8/2019 || tăng nhẹ trong nước

Giá vàng hôm nay 19/9: giá vàng quay đầu giảm vì chính sách mới của fed

Giá vàng hôm nay ngày 13 tháng 1 năm 2019 | giá vang 9999 hom nay bao nhieu 1 chi

Giá vàng hôm nay 10/11: sjc rơi tự do đến hơn 700.000 đồng/lượng chỉ trong một tuần

Giá vàng trong nước giảm dưới 40 triệu đồng/lượng

Giá vàng ngày hôm nay 8/1/2020- vàng 999, vàng sjc nhích tăng lên

Giá vàng hôm nay ngày 12 tháng 1 năm 2019 | giá vang 9999 hom nay bao nhieu 1 chi

Giá vàng hôm nay 16/9: giá vàng lại quay đầu tăng lên phiên đầu tuần

Giá vàng hôm nay ngày 20 tháng 12 năm 2019 | gia vang hom nay bao nhieu 1 chi

Giá vàng hôm nay ngày 1 tháng 1 năm 2019 | gia vang hom nay bao nhieu 1 chi

Ngày 9/9/2019 || nhận định giá vàng tuần mới || mai gầy